Thông số Hyundai Elantra

Thông số Hyundai Elantra 2020

Thông tin chi tiết Elantra 1.6 MT Elantra 1.6 AT Elantra 2.0 AT
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4,620 x 1,800 x 1,450
Chiều dài cơ sở (mm) 2,700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Động cơ Gamma 1.6 MPI Nu 2.0 MPI
Dung tích xi lanh (cc) 1,591 1,999
Công suất cực đại (PS/rpm) 128 / 6,300 156 / 6,200
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 155 / 4,850 196 / 4,000
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 50
Hộp số 6 MT 6 AT 6 AT
Hệ thống dẫn động FWD (Cầu trước)
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Thông số lốp 195/65 R15 205/55 R16 225/45 R17

♣ Thông số Hyundai Elantra: Ngoại thất Elantra 2020

Thông tin chi tiết Elantra 1.6 MT Elantra 1.6 AT Elantra 2.0 AT
Cụm đèn pha Halogen Halogen Full LED
Dải đèn LED ban ngày
Cảm biến đèn tự động
Đèn pha-cos Halogen LED LED
Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp báo rẽ
Gương chiếu hậu gập điện
Gương chiếu hậu có sấy
Cảm biến gạt mưa tự động
Kính lái tự động chống kẹt
Tay nắm cửa Mạ Chrome
Cốp sau mở điều khiển từ xa

♣ Thông số Hyundai Elantra: Nội thất & tiện nghi Elantra 2020

Thông tin chi tiết Elantra 1.6 MT Elantra 1.6 AT Elantra 2.0 AT
Gạt tàn và châm thuốc
Chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm
Bọc da vô lăng và cần số
Sưởi vô lăng
Cửa sổ trời chỉnh điện
Sưởi hàng ghế trước
Gương chống chói tự động ECM
Sạc điện thoại không dây chuẩn Qi
Bluetooth
Cruise Control
Màn hình cảm ứng
Hệ thống giải trí Arkamys Audio System/Apple Carplay
Hệ thống AVN định vị dẫn đường
Camera lùi
Cảm biến lùi
Cảm biến trước – sau
Số loa 6 6 6
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động 2 vùng độc lập Tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Chất liệu ghế Nỉ cao cấp Da cao cấp Da cao cấp
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
Ghế gập 6:4
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Dải chắn nắng tối màu

Tags: Hyundai Hà Đông, Hyundai Elantra, Elantra Sport.

Bài viết trước Thông số Hyundai Tucson
Bài kế tiếp Thông số Hyundai Accent